Ngữ pháp lớp 6 tới lớp 12 · miễn phí, không cần đăng nhập

Bảng tuần hoàn Ngữ pháp

34 chủ điểm ngữ pháp trong chương trình lớp 6 tới lớp 12 và đề thi tốt nghiệp.

Đã học xong 0/34 bài

Cách đọc bảng các thì

Hàng ngang là thời gian: hiện tại, quá khứ, tương lai. Cột dọc là dạng: đơn, tiếp diễn, hoàn thành, hoàn thành tiếp diễn. Ví dụ hàng Quá khứ gặp cột Tiếp diễn là thì quá khứ tiếp diễn. Nhờ vậy, 12 thì không phải 12 công thức rời rạc: biết thời gian và dạng là ghép ra được. Tương lai gần (be going to) nằm ngay dưới Tương lai đơn, cùng cột Đơn, vì đây là một cách khác để nói về tương lai và động từ cũng giữ nguyên mẫu.

Thành phần câu

Shehashas (he, she, it)readdạng thứ ba (V3)the bookwhichthay cho the bookIgavedạng quá khứ (V2)heryesterdaykhi nào
  • I, she, my friend
  • do, is, will, have
  • go, eat, study
  • football, a letter, me
  • yesterday, at home, quickly
  • where, who, because, and

Tra cứu thuật ngữ

  • Chủ ngữ

    Người hoặc vật làm việc được nói tới trong câu. Thường đứng đầu câu, trước động từ. Hỏi “ai?” hoặc “cái gì?” sẽ ra chủ ngữ.

    • I study.
    • My mom cooks.
    • The bus is late.
  • Động từ

    Từ chỉ việc làm, hoặc trạng thái (am, is, are cũng là động từ).

    • go
    • eat
    • study
    • is
  • Trợ động từ

    Từ nhỏ đứng trước động từ chính để tạo thì, câu phủ định hoặc câu hỏi. Tự nó không mang nghĩa việc làm.

    • do / does / did
    • am / is / are
    • have / has
    • will
  • Tân ngữ

    Người hoặc vật chịu tác động của việc làm. Đứng sau động từ. Hỏi “làm cái gì?”, “làm với ai?” sẽ ra tân ngữ.

    • play football
    • read a book
    • help me
  • Trạng ngữ

    Phần cho biết khi nào, ở đâu, như thế nào. Bỏ đi thì câu vẫn đúng, chỉ bớt thông tin.

    • yesterday
    • at home
    • every day
    • quickly
  • Từ nối

    Từ dùng để nối hai ý hoặc hai câu với nhau.

    • and
    • but
    • because
    • if
    • who
    • which
  • Từ để hỏi

    Từ đứng đầu câu hỏi để hỏi ai, cái gì, ở đâu, khi nào, tại sao, thế nào.

    • who
    • what
    • where
    • when
    • why
    • how
  • Mệnh đề

    Một nhóm từ có đủ chủ ngữ và động từ, giống một câu nhỏ. Một câu dài có thể gồm hai mệnh đề nối với nhau.

    • it rained
    • she is tired
    • I live here
  • Danh từ

    Từ gọi tên người, con vật, đồ vật, sự việc.

    • student
    • cat
    • book
    • happiness
  • Đại từ

    Từ dùng thay cho tên người, vật để khỏi nhắc lại.

    • I
    • you
    • he
    • she
    • it
    • we
    • they
  • Tính từ sở hữu

    Từ chỉ “của ai”, luôn có danh từ đi ngay sau.

    • my bag
    • your pen
    • her cat
    • their house
  • Đại từ sở hữu

    Từ chỉ “của ai” đứng một mình, thay cho cả cụm “của ai + đồ vật”.

    • mine
    • yours
    • hers
    • ours
    • theirs
  • Đại từ phản thân

    Từ chỉ chính người đó, dùng khi tự làm lấy hoặc tự làm cho mình.

    • myself
    • herself
    • themselves
  • Tính từ

    Từ tả người, vật trông thế nào, ra sao. Trả lời câu hỏi “như thế nào?” về một người, vật.

    • tall
    • happy
    • careful
  • Trạng từ

    Từ tả cách làm một việc. Thường là tính từ thêm -ly.

    • quick → quickly
    • careful → carefully
  • Mạo từ

    Ba từ nhỏ a, an, the đứng trước danh từ.

    • a book
    • an apple
    • the sun
  • Lượng từ

    Từ chỉ số lượng nhiều hay ít, đứng trước danh từ.

    • many
    • much
    • a few
    • a little
    • some
    • any
  • Giới từ

    Từ nhỏ đứng trước danh từ để chỉ thời gian, nơi chốn, hướng…

    • in
    • on
    • at
    • for
    • with
  • Động từ khuyết thiếu

    Nhóm từ đứng trước động từ để thêm nghĩa “có thể”, “phải”, “nên”. Sau chúng luôn là động từ nguyên mẫu.

    • can swim
    • must go
    • should rest
  • Đếm được

    Đếm được từng cái: một cái, hai cái. Thứ không đếm được thì không có -s.

    • an apple → two apples
    • water, money, advice (không đếm được)
  • Âm tiết

    Số tiếng khi đọc một từ lên.

    • tall (1)
    • hap-py (2)
    • beau-ti-ful (3)
  • Động từ nguyên mẫu

    Động từ để nguyên như trong từ điển, chưa thêm gì.

    • go
    • play
    • eat
  • Thêm -s / -es

    Khi chủ ngữ là he, she, it (hoặc một người, một vật), động từ ở hiện tại thêm -s hoặc -es.

    • play → plays
    • watch → watches
    • study → studies
  • V2 (dạng quá khứ)

    Dạng dùng cho chuyện đã qua. Thường thêm -ed. Động từ bất quy tắc thì học thuộc cột 2.

    • play → played
    • go → went
    • buy → bought
  • V3 (dạng thứ ba)

    Cột thứ 3 trong bảng động từ bất quy tắc. Động từ thường thì giống V2, thêm -ed.

    • play → played
    • go → gone
    • write → written
  • V-ing

    Động từ thêm đuôi -ing.

    • play → playing
    • write → writing
    • swim → swimming
  • to V

    Chữ to đứng trước động từ nguyên mẫu.

    • to go
    • to play
    • to study
  • be

    Tên gọi chung của am, is, are, was, were. Người nào đi với từ nào là cố định.

    • I am
    • she is
    • they are
    • he was
    • we were

Học theo thứ tự nào?

  1. 1Phần Nền tảng

    Mạo từ, đại từ, giới từ, câu hỏi… Chưa chắc phần này thì học trước.

  2. 2Hàng “Hiện tại”

    Học 4 thì hiện tại trước. Đây là nền để học các thì còn lại.

  3. 3Quá khứ & Tương lai

    Cách ghép giống hệt thì hiện tại, chỉ khác từ đầu tiên, nên học nhanh hơn.

  4. 4Bị động & Gián tiếp

    Hai bài này cần chia thì cho đúng, nên học sau khi đã chắc các thì.

  5. 5Điều kiện & Câu ước

    Hai bài giống nhau ở chỗ động từ lùi về quá khứ khi nói điều không có thật.