Bảng tuần hoàn Ngữ pháp

Relative Clauses

Mệnh đề quan hệ

1Khái niệm

Dùng để nói rõ người nào, cái nào, bằng cách thêm một đoạn ngay sau người hoặc vật đó. Giống chữ “mà” trong tiếng Việt.

  • The girl who sits next to me is Lan.Cô bạn ngồi cạnh tôi là Lan.
  • This is the book which I bought yesterday.Đây là cuốn sách mà tôi mua hôm qua.

2Dùng khi nào?

  • Không có dấu phẩy: dùng được that

    • The girl that sits next to me is Lan.

      Cô bạn ngồi cạnh tôi là Lan.

  • Có dấu phẩy: không dùng that

    • Hanoi, which is the capital of Vietnam, is beautiful.

      Hà Nội, thủ đô của Việt Nam, rất đẹp.

    Không nói: Hanoi, that is the capital of Vietnam, is beautiful.

  • Rút gọn: bỏ who is, dùng V-ing

    • The man standing at the gate is my uncle.

      Người đàn ông đang đứng ở cổng là chú tôi.

  • Rút gọn câu bị động: dùng V3

    • The book written by Nam Cao is on the shelf.

      Cuốn sách do Nam Cao viết nằm trên giá.

3Cách ghép câu

  1. Người: who

    The girlngườiwhothay cho the girlsits next to meisLan.

    Cô bạn ngồi cạnh tôi là Lan.

  2. Vật: which

    This isthe bookvậtwhichthay cho the bookI boughtyesterday.

    Đây là cuốn sách tôi mua hôm qua.

  3. Của ai: whose

    I meta girlngườiwhose fatherbố của cô ấyis a doctor.

    Tôi gặp một cô gái có bố là bác sĩ.

  4. Nơi chốn: where

    This isthe housenơi chốnwhereở đóI live.

    Đây là ngôi nhà tôi đang sống.

  5. Thời gian: when

    I rememberthe daythời gianwhenvào lúc đówe met.

    Tôi nhớ ngày chúng ta gặp nhau.

4Luyện tập

Hai câu có chung một danh từ1/6
Ihavea friend.
My friendlivesin Hue.

Chọn từ thay cho phần được khoanh viền vàng:

5Lỗi hay gặp

  • Hanoi, that is the capital, is beautiful.

    Hanoi, which is the capital, is beautiful.

    Sau dấu phẩy không dùng that.

  • I met a girl who her father is a doctor.

    I met a girl whose father is a doctor.

    Bố của cô gái là quan hệ sở hữu, nên dùng whose + danh từ.

  • This is the house where I live in.

    This is the house where I live.

    Where đã có nghĩa là “ở đó”, nên không thêm in.

6Ghi nhớ

  • Người dùng who, vật dùng which.
  • Của ai dùng whose, nơi chốn dùng where, thời gian dùng when.
  • Có dấu phẩy thì không dùng that.

7Bài tập

Câu 1/6

The woman ____ lives next door is a nurse.