Bảng tuần hoàn Ngữ pháp

Present Continuous

Hiện tại tiếp diễn

1Khái niệm

Dùng khi nói về việc đang diễn ra ngay lúc này. Giống chữ “đang” trong tiếng Việt.

QUÁ KHỨHIỆN TẠITƯƠNG LAIBây giờ
  • Look! It is raining.Nhìn kìa, trời đang mưa.
  • I am doing my homework now.Giờ tôi đang làm bài tập.

2Dùng khi nào?

  • Việc đang diễn ra lúc nói

    • Look! The baby is sleeping.

      Nhìn kìa, em bé đang ngủ.

  • Việc tạm thời trong khoảng thời gian này

    • I'm living with my aunt this month.

      Tháng này tôi ở nhờ nhà dì.

  • Kế hoạch đã hẹn, đã sắp xếp

    • We are meeting our teacher tomorrow.

      Mai tụi mình gặp cô (đã hẹn trước).

Dấu hiệu nhận biết

  • now
  • right now
  • at the moment
  • at present
  • Look!
  • Listen!
  • Be quiet!

3Cách ghép câu

  1. Câu khẳng định

    Sheisis (he, she, it)studyingthêm -ingEnglish.

    Cô ấy đang học tiếng Anh.

    I dùng am. You, we, they dùng are.

  2. Câu phủ định (có not)

    Sheisis (he, she, it)notkhôngstudyingthêm -ingEnglish.

    Lúc này cô ấy không học tiếng Anh.

    I dùng am. You, we, they dùng are.

  3. Câu hỏi

    Isis (he, she, it)shestudyingthêm -ingEnglish?

    Có phải cô ấy đang học tiếng Anh không?

    I dùng am. You, we, they dùng are.

4Luyện tập

Thời gian
Dạng

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous

Hiện tại × be + V-ing

Sheis▲ is (he, she, it)playingthêm -ingfootballnow.
QUÁ KHỨHIỆN TẠITƯƠNG LAIBây giờ

Việc đang diễn ra ngay lúc nói.

Chủ ngữ
Động từ
Loại câu
Hiện tại
Quá khứ
Tương lai

Để ý: khi đổi thời gian (hiện tại, quá khứ, tương lai), chỉ có một từ thay đổi: từ có dấu ▲. Các từ phía sau do dạng quyết định: tiếp diễn luôn có be + V-ing, hoàn thành luôn có have + V3. Nắm được hai điều này là tự ghép được cả 12 thì.

5Lỗi hay gặp

  • I am knowing the answer.

    I know the answer.

    Các động từ chỉ suy nghĩ, cảm xúc như know, like, want, understand, believe không chia tiếp diễn.

  • She is study now.

    She is studying now.

    Tiếp diễn phải có đủ hai phần: be và V-ing.

6Ghi nhớ

  • Công thức: am/is/are + V-ing.
  • Thấy now, Look!, Listen! thì gần như chắc chắn dùng thì này.

7Bài tập

Câu 1/5

Listen! Someone ____ at the door.