Past Simple
Quá khứ đơn
1Khái niệm
Dùng khi kể lại việc đã xảy ra và đã xong, thường có mốc thời gian rõ ràng như hôm qua, năm ngoái.
- I watched a film yesterday.Hôm qua tôi xem một bộ phim.
- We went to Hue last summer.Hè năm ngoái chúng tôi đi Huế.
2Dùng khi nào?
Việc đã xong, biết rõ lúc nào
I met him yesterday.
Hôm qua tôi gặp anh ấy.
Nhiều việc xảy ra nối tiếp nhau
She came in, sat down and opened her book.
Cô ấy đi vào, ngồi xuống rồi mở sách ra.
Thói quen hồi trước
When I was a child, I played in the rain.
Hồi nhỏ tôi hay chơi dưới mưa.
Dấu hiệu nhận biết
- yesterday
- last night
- last week
- ago
- in 2010
- when I was a child
3Cách ghép câu
Câu khẳng định
Shestudieddạng quá khứ (V2)English.Cô ấy đã học tiếng Anh (chuyện đã qua).
Chủ ngữ nào cũng dùng dạng quá khứ.
Câu phủ định (có not)
Shedidthêm did (ai cũng dùng)notkhôngstudyvề nguyên mẫuEnglish.Cô ấy đã không học tiếng Anh.
Chủ ngữ nào cũng dùng did.
Câu hỏi
Didthêm did (ai cũng dùng)shestudyvề nguyên mẫuEnglish?Hồi đó cô ấy có học tiếng Anh không?
Chủ ngữ nào cũng dùng did.
4Luyện tập
Quá khứ đơnPast Simple
Quá khứ × chỉ một động từ
Việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
Để ý: khi đổi thời gian (hiện tại, quá khứ, tương lai), chỉ có một từ thay đổi: từ có dấu ▲. Các từ phía sau do dạng quyết định: tiếp diễn luôn có be + V-ing, hoàn thành luôn có have + V3. Nắm được hai điều này là tự ghép được cả 12 thì.
5Lỗi hay gặp
Did you went to school?
Did you go to school?
Đã có did thì động từ phía sau về nguyên mẫu.
I goed there last year.
I went there last year.
Go là động từ bất quy tắc, quá khứ là went. Phải học bảng động từ bất quy tắc.
6Ghi nhớ
- Thấy yesterday, last…, …ago thì dùng quá khứ đơn.
- Động từ thường thêm -ed, động từ bất quy tắc dùng cột 2.
- Câu phủ định và câu hỏi thêm did, động từ về nguyên mẫu.
7Bài tập
We ____ to Da Lat last summer.