Bảng tuần hoàn Ngữ pháp

Conditionals

Câu điều kiện

1Khái niệm

Là câu “Nếu… thì…”. Điều kiện càng khó xảy ra, hoặc không có thật, thì động từ càng lùi về quá khứ.

  • If it rains tomorrow, we will stay at home.Nếu mai trời mưa thì chúng tôi ở nhà.
  • If I were a bird, I would fly.Nếu tôi là chim thì tôi sẽ bay.

2Dùng khi nào?

  • Unless = If … not

    • Unless you hurry, you will miss the bus.

      Nếu không nhanh lên, bạn sẽ lỡ xe buýt.

  • Đảo ngữ loại 1: Should + chủ ngữ + V

    • Should you need help, call me.

      Nếu cần giúp, cứ gọi tôi.

  • Đảo ngữ loại 2: Were + chủ ngữ

    • Were I you, I would accept the offer.

      Nếu tôi là bạn, tôi sẽ nhận lời.

  • Đảo ngữ loại 3: Had + chủ ngữ + V3

    • Had I known, I would have helped you.

      Nếu tôi biết thì tôi đã giúp bạn rồi.

  • Hỗn hợp: điều kiện ở quá khứ, kết quả ở hiện tại

    • If I had studied harder, I would be a doctor now.

      Nếu hồi đó tôi học chăm hơn thì giờ tôi đã là bác sĩ.

3Cách ghép câu

  1. Loại 0: điều luôn đúng

    Ifnếuyouheathiện tại đơnice,itmeltshiện tại đơn.

    Nếu làm nóng đá thì đá tan.

  2. Loại 1: có thể xảy ra

    Ifnếuitrainshiện tại đơntomorrow,wewill staywill + nguyên mẫuat home.

    Nếu mai trời mưa, chúng tôi sẽ ở nhà.

  3. Loại 2: không có thật ở hiện tại

    IfnếuIwereV2 / wereyou,Iwould studywould + nguyên mẫuharder.

    Nếu tôi là bạn, tôi sẽ học chăm hơn.

  4. Loại 3: không có thật ở quá khứ

    Ifnếushehad lefthad + V3earlier,shewould have caughtwould have + V3the bus.

    Nếu cô ấy đi sớm hơn thì đã kịp xe buýt.

4Luyện tập

IfIhavehiện tại đơntime,Iwill visitwill + Vyou.

Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

So sánh động từ giữa các loại

Vế IfV(s)V(s)V2 / werehad + V3
Vế chínhV(s)will + Vwould + Vwould have + V3

5Lỗi hay gặp

  • If I will have time, I will call you.

    If I have time, I will call you.

    Vế If của loại 1 dùng hiện tại đơn, không dùng will.

  • If I was you, I would go.

    If I were you, I would go.

    Loại 2 dùng were cho mọi chủ ngữ. Đề thi luôn chấm theo cách này.

  • If he had studied, he would pass.

    If he had studied, he would have passed.

    Loại 3 thì vế sau là would have + V3.

6Ghi nhớ

  • Có thể xảy ra thì dùng loại 1.
  • Không có thật ở hiện tại thì lùi động từ về quá khứ, là loại 2.
  • Không có thật ở quá khứ thì lùi thêm một bậc, là loại 3.

7Bài tập

Câu 1/6

If it ____ tomorrow, we will stay at home.