Bảng tuần hoàn Ngữ pháp

There is / There are

There is, there are

1Khái niệm

There is, there are nghĩa là “có”, dùng để nói ở đâu đó có cái gì.

  • There is a cat under the table.Có một con mèo dưới gầm bàn.
  • There are two cats in the garden.Có hai con mèo trong vườn.

2Dùng khi nào?

  • Câu phủ định: thêm not, some đổi thành any

    • There isn't any milk.

      Không còn chút sữa nào.

    • There aren't any chairs.

      Không có cái ghế nào.

  • Chuyện đã qua: there was, there were

    • There were many people at the party.

      Bữa tiệc có rất đông người.

  • Kể nhiều thứ: nhìn thứ được kể đầu tiên

    • There is a pen and two books on the desk.

      Trên bàn có một cây bút và hai quyển sách.

  • Tiếng Việt nói “có”, tiếng Anh dùng there is

    • There is a park near my house.

      Gần nhà tôi có một công viên.

    Không nói: It has a park near my house.

3Cách ghép câu

  1. Một thứ: is

    There ismột thứa catunder the table.

    Có một con mèo dưới gầm bàn.

  2. Không đếm được: is

    There iskhông đếm đượcsome milkin the fridge.

    Có ít sữa trong tủ lạnh.

  3. Từ hai thứ trở lên: are

    There arehai thứ trở lêntwo catscó -sin the garden.

    Có hai con mèo trong vườn.

  4. Câu hỏi

    Are theređưa are lên đầuany eggs?

    Còn quả trứng nào không?

4Luyện tập

Thereisacatsố ítin the garden.

“cat” là danh từ số ít, nên dùng there is.

5Lỗi hay gặp

  • There are some water in the bottle.

    There is some water in the bottle.

    Water không đếm được, nên dùng there is.

  • There is many students in the room.

    There are many students in the room.

    Students số nhiều, nên dùng there are.

  • It has a park near my house.

    There is a park near my house.

    Tiếng Việt nói “có”, nhưng tiếng Anh dùng there is, không dùng it has.

6Ghi nhớ

  • Nhìn thứ đứng ngay sau.
  • Một thứ, hoặc thứ không đếm được: there is.
  • Hai thứ trở lên: there are.

7Bài tập

Câu 1/5

There ____ a lot of traffic this morning.