Bảng tuần hoàn Ngữ pháp

Future Continuous

Tương lai tiếp diễn

1Khái niệm

Dùng khi nói vào một giờ cụ thể sắp tới, mình sẽ đang làm dở việc gì.

QUÁ KHỨHIỆN TẠITƯƠNG LAIBây giờmốc tương lai
  • At 9 a.m. tomorrow, I will be taking a test.9 giờ sáng mai, tôi đang làm bài kiểm tra.

2Dùng khi nào?

  • Lúc đó sẽ đang làm gì

    • At 9 a.m. tomorrow, we will be taking the test.

      9 giờ sáng mai tụi mình đang làm bài kiểm tra.

  • Đang làm thì có việc khác xảy ra

    • When you arrive, I will be waiting at the gate.

      Lúc bạn tới thì tôi đang đứng đợi ở cổng rồi.

Dấu hiệu nhận biết

  • at this time tomorrow
  • at 8 p.m. next Sunday
  • this time next week

3Cách ghép câu

  1. Câu khẳng định

    Shewillwill: sẽbegiữ là bestudyingthêm -ingEnglish.

    Lúc đó cô ấy sẽ đang học tiếng Anh.

    Chủ ngữ nào cũng dùng giống nhau.

  2. Câu phủ định (có not)

    Shewillwill: sẽnotkhôngbegiữ là bestudyingthêm -ingEnglish.

    Lúc đó cô ấy sẽ không học tiếng Anh.

    Chủ ngữ nào cũng dùng giống nhau.

  3. Câu hỏi

    Willwill: sẽshebegiữ là bestudyingthêm -ingEnglish?

    Lúc đó cô ấy sẽ đang học tiếng Anh à?

    Chủ ngữ nào cũng dùng giống nhau.

4Luyện tập

Thời gian
Dạng

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous

Tương lai × be + V-ing

Shewill▲ will: sẽbegiữ là beplayingthêm -ingfootballat 8 p.m. tomorrow.
QUÁ KHỨHIỆN TẠITƯƠNG LAIBây giờmốc tương lai

Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.

Chủ ngữ
Động từ
Loại câu
Hiện tại
Quá khứ
Tương lai

Để ý: khi đổi thời gian (hiện tại, quá khứ, tương lai), chỉ có một từ thay đổi: từ có dấu ▲. Các từ phía sau do dạng quyết định: tiếp diễn luôn có be + V-ing, hoàn thành luôn có have + V3. Nắm được hai điều này là tự ghép được cả 12 thì.

5Lỗi hay gặp

  • At 8 tomorrow I will doing my homework.

    At 8 tomorrow I will be doing my homework.

    Thiếu be. Phải là will be + V-ing.

  • At this time tomorrow, I will fly to Paris.

    At this time tomorrow, I will be flying to Paris.

    Giờ này ngày mai thì đang bay, nên dùng tiếp diễn.

6Ghi nhớ

  • Công thức: will be + V-ing.
  • Dùng khi nói vào một giờ cụ thể sắp tới, mình đang làm dở việc gì.

7Bài tập

Câu 1/4

At this time tomorrow, we ____ on the beach.