Pronouns & Possessives
Đại từ và sở hữu
1Khái niệm
Đại từ là từ dùng thay cho tên người, vật để khỏi nhắc lại. Tiếng Việt chỉ có một chữ “tôi”, còn tiếng Anh có I, me, my, mine…, tùy từ đó đứng ở đâu trong câu.
- Lan is my friend. She is kind.Lan là bạn tôi. Bạn ấy rất tốt.
- I love my cat, and it loves me.Tôi thương con mèo của tôi, nó cũng quý tôi.
2Dùng khi nào?
Của ai đó: tên người thêm ’s
This is Lan's book.
Đây là sách của Lan.
The students' books are on the desk.
Sách của các bạn học sinh để trên bàn.
Its và it’s khác nhau
The dog wagged its tail.
Con chó vẫy đuôi (its = của nó).
It's a nice day.
Hôm nay trời đẹp (it’s = it is).
Chủ ngữ có hai người: vẫn dùng I
My friend and I went to the park.
Tôi và bạn tôi đi công viên.
Không nói: Me and my friend went to the park.
3Cách ghép câu
Làm chủ ngữ
SheI, you, he, she, we, theylikescats.Cô ấy thích mèo.
Làm tân ngữ
The catslikeherme, you, him, her, us, them.Mấy con mèo quý cô ấy.
Đứng trước danh từ
This ishermy, your, his, her, our, theircat.Đây là con mèo của cô ấy.
Đứng một mình
This catishersmine, yours, his, hers, ours, theirs.Con mèo này là của cô ấy.
Tự làm lấy
Shetaughtherselfmyself, herself, themselves…to swim.Cô ấy tự học bơi.
4Luyện tập
- Sheloveshercat.
- The catlovesher.
- The catishers.
- Shefeedsitherself.
Để ý: her luôn có danh từ theo sau (cat), còn hers đứng một mình.
| Chủ ngữ | Tân ngữ | Tính từ sở hữu | Đại từ sở hữu | Đại từ phản thân |
|---|---|---|---|---|
| I | me | my | mine | myself |
| You | you | your | yours | yourself |
| He | him | his | his | himself |
| She | her | her | hers | herself |
| We | us | our | ours | ourselves |
| They | them | their | theirs | themselves |
5Lỗi hay gặp
Me and my friend went to the park.
My friend and I went to the park.
Đứng đầu câu, là người đi chơi, nên dùng I. Me chỉ đứng sau động từ.
This book is my.
This book is mine.
Đứng một mình, không có danh từ theo sau, thì dùng mine.
The dog wagged it’s tail.
The dog wagged its tail.
Its là “của nó”. It’s là viết tắt của it is.
6Ghi nhớ
- Làm chủ ngữ, đứng đầu câu: I, she, they.
- Làm tân ngữ, đứng sau động từ: me, her, them.
- Đứng trước danh từ: my, her, their.
- Đứng một mình: mine, hers, theirs.
7Bài tập
Can you help ____ with my homework?