Bảng tuần hoàn Ngữ pháp

Future Perfect

Tương lai hoàn thành

1Khái niệm

Dùng khi nói tới một lúc nào đó trong tương lai thì việc đã xong.

QUÁ KHỨHIỆN TẠITƯƠNG LAIBây giờmốc tương lai
  • By 2030, I will have finished university.Tới năm 2030, tôi đã học xong đại học.

2Dùng khi nào?

  • Xong trước một mốc tương lai

    • By 2030, I will have graduated from university.

      Tới năm 2030 thì tôi đã tốt nghiệp đại học.

  • Xong trước một việc khác trong tương lai

    • By the time you come back, I will have cleaned the house.

      Lúc bạn về thì tôi dọn nhà xong rồi.

Dấu hiệu nhận biết

  • by + mốc tương lai
  • by the time + hiện tại đơn
  • before + mốc tương lai

3Cách ghép câu

  1. Câu khẳng định

    Shewillwill: sẽhavegiữ là havestudieddạng thứ ba (V3)English.

    Tới lúc đó, cô ấy sẽ học xong rồi.

    Chủ ngữ nào cũng dùng giống nhau.

  2. Câu phủ định (có not)

    Shewillwill: sẽnotkhônghavegiữ là havestudieddạng thứ ba (V3)English.

    Tới lúc đó, cô ấy vẫn chưa học xong.

    Chủ ngữ nào cũng dùng giống nhau.

  3. Câu hỏi

    Willwill: sẽshehavegiữ là havestudieddạng thứ ba (V3)English?

    Tới lúc đó, cô ấy đã học xong chưa?

    Chủ ngữ nào cũng dùng giống nhau.

4Luyện tập

Thời gian
Dạng

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect

Tương lai × have + V3

Shewill▲ will: sẽhavegiữ là haveplayeddạng thứ ba (V3)footballby 8 p.m. tomorrow.
QUÁ KHỨHIỆN TẠITƯƠNG LAIBây giờmốc tương lai

Việc sẽ xong trước một thời điểm trong tương lai.

Chủ ngữ
Động từ
Loại câu
Hiện tại
Quá khứ
Tương lai

Để ý: khi đổi thời gian (hiện tại, quá khứ, tương lai), chỉ có một từ thay đổi: từ có dấu ▲. Các từ phía sau do dạng quyết định: tiếp diễn luôn có be + V-ing, hoàn thành luôn có have + V3. Nắm được hai điều này là tự ghép được cả 12 thì.

5Lỗi hay gặp

  • By the time you will come, I will have left.

    By the time you come, I will have left.

    Sau by the time, when, before… thì không dùng will, dùng hiện tại đơn.

  • I will have finish it by Friday.

    I will have finished it by Friday.

    Sau will have là V3.

6Ghi nhớ

  • Công thức: will have + V3.
  • Thấy by + mốc tương lai (by 2030, by the end of this year) thì nghĩ ngay tới thì này.

7Bài tập

Câu 1/4

By the end of this year, she ____ her first novel.