Bảng tuần hoàn Ngữ pháp

Reported Speech

Câu gián tiếp

1Khái niệm

Câu trực tiếp là nhắc lại nguyên văn lời ai đó. Câu gián tiếp là kể lại bằng lời của mình, nên phải đổi người nói và lùi thì.

  • Lan said, “I am tired.”Lan nói: “Mình mệt.”
  • Lan said that she was tired.Lan nói là bạn ấy mệt.

2Dùng khi nào?

  • Từ chỉ thời gian, nơi chốn cũng đổi

    • now → thenbây giờ → lúc đó
    • today → that dayhôm nay → hôm đó
    • tomorrow → the next dayngày mai → hôm sau
    • yesterday → the day beforehôm qua → hôm trước
    • here → thereở đây → ở đó
    • this → thatnày → đó
  • Told có người nghe đi kèm, said thì không

    • She told me that she was tired.

      Cô ấy bảo tôi là cô ấy mệt.

    • She said that she was tired.

      Cô ấy nói là cô ấy mệt.

  • Câu hỏi khi kể lại: viết như câu thường

    • He asked me where I lived.

      Anh ấy hỏi tôi sống ở đâu.

    Không nói: He asked me where did I live.

3Cách ghép câu

  1. Câu kể

    ShesaidsheI → shewasam → wastired.

    Cô ấy nói là cô ấy mệt.

    Câu gốc: “I am tired.”

  2. Câu hỏi có từ để hỏi

    HeaskedmewhereIyou → Ilivedlive → lived.

    Anh ấy hỏi tôi sống ở đâu.

    Câu gốc: “Where do you live?”

  3. Câu hỏi Yes/No

    Momaskedmeifthêm ifIyou → Iwasare → washungry.

    Mẹ hỏi tôi có đói không.

    Câu gốc: “Are you hungry?”

  4. Câu mệnh lệnh

    The teachertoldusnot to benot + to Vlate.

    Cô giáo dặn chúng tôi đừng đi muộn.

    Câu gốc: “Don’t be late.”

4Luyện tập

Câu trực tiếp (nguyên văn)

She said,“Iamtirednow.”
  • Đổi đại từ
  • Lùi thì
  • Đổi từ chỉ thời gian, nơi chốn
  • Đổi cách viết câu

Lùi thì khi kể lại

  1. Hiện tại

    am/is → was · are → were · V(s) → V2 · will → would · can → could · may → might

  2. Quá khứ

    V2 → had V3 · have/has V3 → had V3 · was V-ing → had been V-ing · must → had to

  3. Quá khứ hoàn thành

    had V3 → giữ nguyên, không lùi được nữa

Động từ lùi xuống một dòng. Ví dụ: đang ở hiện tại thì chuyển về quá khứ.

Từ chỉ thời gian, nơi chốn

now
→ then
today
→ that day
tomorrow
→ the next day
yesterday
→ the day before
next week
→ the following week
last week
→ the week before
… ago
→ … before
here
→ there
this / these
→ that / those

5Lỗi hay gặp

  • He asked me where did I live.

    He asked me where I lived.

    Câu hỏi khi kể lại thì viết như câu thường: không đảo, không mượn do/did.

  • She told that she was tired.

    She said that she was tired.

    Told phải có người nghe đi kèm (told me). Không có người nghe thì dùng said.

  • He said he will come tomorrow.

    He said he would come the next day.

    Will lùi thành would, tomorrow đổi thành the next day.

6Ghi nhớ

  • Khi kể lại, nhớ đổi 3 thứ.
  • Đổi người: I thành he, she.
  • Lùi thì: am thành was, will thành would.
  • Đổi từ chỉ thời gian, nơi chốn: now thành then, here thành there.

7Bài tập

Câu 1/5

“I am tired,” she said. → She said that she ____ tired.